|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| » Giá vàng |
|
|
|
| » Tỷ giá ngoại tệ |
|
Loại |
Bán |
|
AUD |
21804.14 |
|
CAD |
21795.89 |
|
CHF |
22983.86 |
|
EUR |
29891.01 |
|
GBP |
33812.32 |
|
HKD |
2721.45 |
|
JPY |
253.71 |
|
SGD |
16786.42 |
|
THB |
707.91 |
|
USD |
20915 |
|
DKK |
4023.06 |
|
INR |
481.32 |
|
KRW |
21.27 |
|
KWD |
76661.08 |
|
MYR |
6996.98 |
|
NOK |
3827.26 |
|
SEK |
3352.71 |
|
RUB |
820.64 |
|
|
|
|
| Ắc quy khô |
|
| (Thứ Năm, 24/03/2011-9:12 AM) |
| Ắc quy khô KORMAX ( xem chi tiết hơn trong mục "Ắc quy Kormax") |
|
Ắc quy khô chuyên dụng cho dự phòng công nghiệp, Viễn thông, Điện lực, Đường sắt, hàng không với đa dạng chủng loại, tuổi thọ cao. |
|
|
Tính năng
- Công
nghệ AGM, Hoàn toàn không phải bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần
phải đổ nước.
- Vỏ
bình có cấu trúc gắn chặt các điện cực
- Chất
điện phân phân tầng
- Chống
tràn/ chống rò rỉ
- Có
van điều áp - chịu được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt
được theo nhiều tư thế
- Vỏ
và nắp bình bằng ABS - chống cháy VO
- Khả
năng tự phóng điện thấp
- Được
FAA và IATA chứng nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây
dựng theo các tiêu chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
- Nhiệt
độ làm việc -10 đến 50 độ C
- Tuổi thọ 12 năm ở chế độ nạp đệm.
Ứng dụng
- Tổng
đài điện thoại
- Viễn
thông
- UPS
- Thiết
bị điều khiển
- Trang
thiết bị đo
- Thiết
bị dược, y tế
- Hệ
thống bảo vệ và chống cháy
- Vi
xử lý
- Hệ
thông báo động
- Hệ
thống chiếu sáng khẩn cấp
- Khởi
động động cơ
- Hệ
thống năng lượng mặt trời
- Thiết
bị hàng hải
|
|
|
|
|
|
| [ Các bài đã đăng
] |
|
|
|
|
|
| Ắc quy khô KORMAX ( xem chi tiết hơn trong mục "Ắc quy Kormax") |
|
Sơ đồ Ban lãnh đạo ETI |
|
Giải pháp mạng LAN, WAN |
|
Các loại hình dịch vụ của ETI |
|
Văn Phòng Giao Dịch |
|
|
|
 |
|
|