|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| » Giá vàng |
|
|
|
| » Tỷ giá ngoại tệ |
|
Loại |
Bán |
|
AUD |
21804.14 |
|
CAD |
21795.89 |
|
CHF |
22983.86 |
|
EUR |
29891.01 |
|
GBP |
33812.32 |
|
HKD |
2721.45 |
|
JPY |
253.71 |
|
SGD |
16786.42 |
|
THB |
707.91 |
|
USD |
20915 |
|
DKK |
4023.06 |
|
INR |
481.32 |
|
KRW |
21.27 |
|
KWD |
76661.08 |
|
MYR |
6996.98 |
|
NOK |
3827.26 |
|
SEK |
3352.71 |
|
RUB |
820.64 |
|
|
|
|
| Kim thu sét Pulsar |
|
| (Thứ Tư, 27/06/2007-3:52 PM) |
| Kim thu sét Pulsar và Hệ thống chống sét Pulsar |
|
Đáp ứng theo tiêu chuẩn NFC 17-102 của pháp có 4 model phù hợp với từng công trình sử dụng Xuất xứ; Cộng Hoà Pháp
|
|
|
|
stt |
Mã hiệu đang bán |
Diễn giải |
| 1 |
Kim thu set Pulsar 18 ( IMH 1812) |
kim thu sét, chống sét phóng điện sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 là 55 mét. |
| 2 |
Kim thu set Pulsar 30 (IMH 3012) |
kim thu sét, chống sét phóng điện sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 là 71 mét |
| 3 |
Kim thu set Pulsar 45(IMH 4512) |
Kim thu sét, chống sét phóng điện sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 là 95 mét |
| 4 |
Kim thu set Pulsar 60 (IMH 6012) |
Kim thu sét, chống sét phóng điện sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 là 107 mét | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ắc quy khô KORMAX ( xem chi tiết hơn trong mục "Ắc quy Kormax") |
|
Sơ đồ Ban lãnh đạo ETI |
|
Giải pháp mạng LAN, WAN |
|
Các loại hình dịch vụ của ETI |
|
Văn Phòng Giao Dịch |
|
|
|
 |
|
|