|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| » Giá vàng |
|
|
|
| » Tỷ giá ngoại tệ |
|
Loại |
Bán |
|
AUD |
21804.14 |
|
CAD |
21795.89 |
|
CHF |
22983.86 |
|
EUR |
29891.01 |
|
GBP |
33812.32 |
|
HKD |
2721.45 |
|
JPY |
253.71 |
|
SGD |
16786.42 |
|
THB |
707.91 |
|
USD |
20915 |
|
DKK |
4023.06 |
|
INR |
481.32 |
|
KRW |
21.27 |
|
KWD |
76661.08 |
|
MYR |
6996.98 |
|
NOK |
3827.26 |
|
SEK |
3352.71 |
|
RUB |
820.64 |
|
|
|
|
| Ắc quy KORMAX |
|
| (Thứ Năm, 24/03/2011-9:44 AM) |
| Các sản phẩm KORMAX đang bán |
|
- Dòng sản phẩm khô kín chuyên dùng cho dự phòng.
- Dòng sản phẩm động lực chuyên dùng cho xe nâng hạ công nghiệp
Tính năng • Hoàn toàn không phải bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước. • Vỏ bình có cấu trúc gắn chặt các điện cực • Chất điện phân phân tầng • Chống tràn/ chống rò rỉ • Có van điều áp - chịu được nội áp suất tối đa là 2.5psi • Đặt được theo nhiều tư thế • Vỏ và nắp bình bằng ABS - chống cháy VO • Khả năng tự phóng điện thấp • Được FAA và IATA chứng nhận là sản phẩm có độ an toàn • Xây dựng theo các tiêu chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng • Tổng đài điện thoại • Viễn thông • UPS • Thiết bị điều khiển • Trang thiết bị đo • Thiết bị dược, y tế • Hệ thống bảo vệ và chống cháy • Vi xử lý • Hệ thông báo động • Hệ thống chiếu sáng khẩn cấp • Khởi động động cơ • Hệ thống năng lượng mặt trời • Thiết bị hằng hải • Hệ thống chuyển mạch đ |
|
|
|
I. ẮC QUY 12V
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| |
Kormax
KB12380

12V - 38AH
|
- Micro millimeter SiO2 and H2SO4 gelled
electrolyte technology for efficient gas recombination of up to
- 99% and freedom from electrolyte maintenance or
water adding.
- Not restricted for air transport-complies with
IATA/ICAO SpeciaProvision A67.
- UL-recognized component.
- Can be mounted in any orientation.
- Computer designed lead, calcium tin alloy grid
for high power density.
- Long service life, float or cyclic applications.
- Maintenance-free operation.
- Low self discharge.
- Case and cover available in both standard and
flame retardant ABS
|
Dung lượng tại 25°C(77OF)
tới điện áp cuối 1.70 Vpc
|
Chế độ phóng 20giờ (3.38A)
|
67.6AH
|
|
Chế độ phóng 10giờ (5.95A)
|
59.5AH
|
|
Chế độ phóng 5 giờ (10.9A)
|
54.5AH
|
|
Chế độ phóng 1 giờ (47.0A)
|
47.0AH
|
|
Chế độ phóng 15 phút (128A)
|
32.0AH
|
|
Nội trở
|
5.0 mOhms
|
|
Biến thiên nhiệt độ và dung
lượng(C20)
|
40°C (104°F)
|
102%
|
|
25°C (77°F)
|
100%
|
|
0°C (32°F)
|
85%
|
|
-15°C (5°F)
|
65%
|
|
Tự phóng điện tại 20°C
(68°F)
|
Dung lượng sau khi lưu trữ
1 tháng
|
98%
|
|
Dung lượng sau khi lưu trữ
3 tháng
|
94%
|
|
Dung lượng sau khi lưu trữ
6 tháng
|
86%
|
|
Dung nạp lớn nhất tại 20°C
(68°F)
|
18A
|
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Lỗ ren 14mm Bulông M6
|
|
Theo yêu cầu
|
Cu/Lead Flag – J Type -
Auto
|
|
Nạp với điện áp không đổi
|
Tuần hoàn
|
2.4 VPC (15°C - 25°C)
|
|
Nạp no
|
2.27-2.30 VPC (15C° - 25°C)
|
| |
Kormax KB12700 
12V -70AH
|
- Micro millimeter SiO2 and H2SO4 gelled
electrolyte technology for efficient gas recombination of up to
- 99% and freedom from electrolyte maintenance or
water adding.
- Not restricted for air transport-complies with
IATA/ICAO SpeciaProvision A67.
- UL-recognized component.
- Can be mounted in any orientation.
- Computer designed lead, calcium tin alloy grid
for high power density.
- Long service life, float or cyclic applications.
- Maintenance-free operation.
- Low self discharge.
- Case and cover available in both standard and
flame retardant ABS
|
Dung lượng tại 25°C(77OF)
tới điện áp cuối 1.70 Vpc
|
Chế độ phóng 20giờ (3.38A)
|
67.6AH
|
|
Chế độ phóng 10giờ (5.95A)
|
59.5AH
|
|
Chế độ phóng 5 giờ (10.9A)
|
54.5AH
|
|
Chế độ phóng 1 giờ (47.0A)
|
47.0AH
|
|
Chế độ phóng 15 phút (128A)
|
32.0AH
|
|
Nội trở
|
5.0 mOhms
|
|
Biến thiên nhiệt độ và dung
lượng(C20)
|
40°C (104°F)
|
102%
|
|
25°C (77°F)
|
100%
|
|
0°C (32°F)
|
85%
|
|
-15°C (5°F)
|
65%
|
|
Tự phóng điện tại 20°C
(68°F)
|
Dung lượng sau khi lưu trữ
1 tháng
|
98%
|
|
Dung lượng sau khi lưu trữ
3 tháng
|
94%
|
|
Dung lượng sau khi lưu trữ
6 tháng
|
86%
|
|
Dung nạp lớn nhất tại 20°C
(68°F)
|
18A
|
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Lỗ ren 14mm Bulông M6
|
|
Theo yêu cầu
|
Cu/Lead Flag – J Type -
Auto
|
|
Nạp với điện áp không đổi
|
Tuần hoàn
|
2.4 VPC (15°C - 25°C)
|
|
Nạp no
|
2.27-2.30 VPC (15C° - 25°C)
|
|
Kormax KB12750
12V-75AH
|
Tính năng
- Hoàn toàn không phải bảo dưỡng, cấu trúc kín do
đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn chặt các điện cực
- Chất điện phân phân tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu được nội áp suất tối đa
là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS - chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện thấp
- Được FAA và IATA chứng nhận là sản phẩm có độ
an toàn
- Xây dựng theo các tiêu chuẩn IEC 896-2, DIN
43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch điện tử
|
Điện áp
|
12V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
375A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 26,5Kg (58,42 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
38,09 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
89,02 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
562 mm
|
|
Rộng (D)
|
114 mm
|
|
Cao (H1)
|
188 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
--
|
| |
Kormax KB121000 
12V-100AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Công nghệ AGM, Hoàn
toàn không phải bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
- Nhiệt độ làm việc -10
đến 50 độ C
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
12V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
500A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 34Kg (75,14 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
35,00 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
77,00 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
507 mm
|
|
Rộng (D)
|
109 mm
|
|
Cao (H1)
|
223 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
238 mm
|
| |
Kormax KB121500 
12V-150AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Công nghệ AGM, Hoàn
toàn không phải bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
- Nhiệt độ làm việc -10
đến 50 độ C
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
12V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
800A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 53,5Kg (117,9 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
37,05 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
83,25 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
530 mm
|
|
Rộng (D)
|
209 mm
|
|
Cao (H1)
|
214 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
244 mm
|
| |
Kormax KB121800
12V - 180AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Công nghệ AGM, Hoàn
toàn không phải bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
- Nhiệt độ làm việc -10
đến 50 độ C
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
12V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
1000A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 60,2Kg (132,7 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
38,09 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
89,02 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
559 mm
|
|
Rộng (D)
|
125 mm
|
|
Cao (H1)
|
318 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
--
|
| |
Kormax KB122000 
12V-200AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
12V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
1000A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 63,2Kg (138,89 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
38,09 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
89,02 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
522 mm
|
|
Rộng (D)
|
240 mm
|
|
Cao (H1)
|
219 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
244 mm
|
| | II. ẮC QUY 2V | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
Kormax
KB21500 
2V-150AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
800A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 16Kg (35,27 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
25 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
68,5 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
172 mm
|
|
Rộng (D)
|
102 mm
|
|
Cao (H1)
|
205 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
227 mm
|
| |
Kormax KB22000 
2V-200AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
1000A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 16Kg (35,27 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
25 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
68,5 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
173 mm
|
|
Rộng (D)
|
111 mm
|
|
Cao (H1)
|
329 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
365 mm
|
| |
Kormax
KB23000 
2V-300AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
1500A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 20Kg (44 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
30 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
55 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
171 mm
|
|
Rộng (D)
|
151 mm
|
|
Cao (H1)
|
330 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
366 mm
|
| |
Kormax KB24000 
2V-400AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
2000A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 29Kg (63,93 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
27,6 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
72,4 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
198 mm
|
|
Rộng (D)
|
170 mm
|
|
Cao (H1)
|
324 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
--
|
| |
Kormax KB25000 2V-500AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
2500A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 38Kg (83,77 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
26 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
63,3 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
241 mm
|
|
Rộng (D)
|
172 mm
|
|
Cao (H1)
|
331 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
366 mm
|
| |
Kormax KB28000 2V-800AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
4000A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 55Kg (121,20 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
29 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
74,3 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
410 mm
|
|
Rộng (D)
|
175 mm
|
|
Cao (H1)
|
330 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
365 mm
|
| |
Kormax KB210000 2V-1000AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
5000A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 69Kg (152,12 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
28,9 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
77,1 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
475 mm
|
|
Rộng (D)
|
175 mm
|
|
Cao (H1)
|
328 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
365 mm
|
| |
Kormax KB215000 2V-1500AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Hoàn toàn không phải
bảo dưỡng, cấu trúc kín do đó không cần phải đổ nước.
- Vỏ bình có cấu trúc gắn
chặt các điện cực
- Chất điện phân phân
tầng
- Chống tràn/ chống rò rỉ
- Có van điều áp - chịu
được nội áp suất tối đa là 2.5psi
- Đặt được theo nhiều tư
thế
- Vỏ và nắp bình bằng ABS
- chống cháy VO
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Được FAA và IATA chứng
nhận là sản phẩm có độ an toàn
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290 Pt4, Eurobat
Ứng dụng
- Tổng đài điện thoại
- Viễn thông
- UPS
- Thiết bị điều khiển
- Trang thiết bị đo
- Thiết bị dược, y tế
- Hệ thống bảo vệ và
chống cháy
- Vi xử lý
- Hệ thông báo động
- Hệ thống chiếu sáng
khẩn cấp
- Khởi động động cơ
- Hệ thống năng lượng mặt
trời
- Thiết bị hằng hải
- Hệ thống chuyển mạch
điện tử
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
7500A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
Loại P
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
ABS (chống cháy VO)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy kín khí
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 90Kg (198,41 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
40 WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
115,6 WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
401 mm
|
|
Rộng (D)
|
351 mm
|
|
Cao (H1)
|
365 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
373 mm
|
| III. ẮC QUY ĐỘNG LỰC
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | Kormax KXG 2350
2V-350AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Tuổi thọ cao
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Vỏ bình và nắp bình làm
bằng chất nhựa PP nên chịu được lực va đập
- Có nắp đa năng nên sản
phẩm có độ an toàn cao đã được FAA và IATA chứng nhận
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290P/4 EUROBAT
Ứng dụng
- Các xe nâng hạ hàng
- Các xe điện trong sân
bay và bệnh viện, sân golf
- Đầu kéo xe goòng trong
mỏ khai thác hầm lò
- Các xe ôtô điện, các xe
địên ở các khu du lịch sinh thái
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
165A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
PP (chống va đập)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy động lực
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 22,5Kg (49,60 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
-- WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
-- WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
182 mm
|
|
Rộng (D)
|
138 mm
|
|
Cao (H1)
|
405 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
--
|
| |
Kormax KXG 2450 
2V- 450AH
|
Chi tiết kỹ thuật
Tính năng
- Tuổi thọ cao
- Khả năng tự phóng điện
thấp
- Vỏ bình và nắp bình làm
bằng chất nhựa PP nên chịu được lực va đập
- Có nắp đa năng nên sản
phẩm có độ an toàn cao đã được FAA và IATA chứng nhận
- Xây dựng theo các tiêu
chuẩn IEC 896-2, DIN 43534, BS 6290P/4 EUROBAT
Ứng dụng
- Các xe nâng hạ hàng
- Các xe điện trong sân
bay và bệnh viện, sân golf
- Đầu kéo xe goòng trong
mỏ khai thác hầm lò
- Các xe ôtô điện, các xe
địên ở các khu du lịch sinh thái
|
Điện áp
|
2V
|
|
Dòng phóng tối đa
|
225A (liên tục)
|
|
Tuổi thọ Ắc Quy
|
Bình thường
|
10 - 12 năm (25°C), 08 - 10
năm (35°C)
|
|
Điện cực
|
Theo tiêu chuẩn
|
|
|
Theo yêu cầu
|
|
|
Chất liệu vỏ bình và bình
|
PP (chống va đập)
|
|
Kiểu Ắc Quy
|
Ắc quy động lực
|
|
Trọng lượng - thể tích
|
Trọng lượng
|
~ 27,5Kg (60,63 lbs)
|
|
Trọng lượng hữu ích (20 HR)
|
-- WH / Kg
|
|
Thể tích hữu ích (20 HR)
|
-- WH/L
|
|
Kích thước (±2mm)
|
Dài (W)
|
182 mm
|
|
Rộng (D)
|
176 mm
|
|
Cao (H1)
|
405 mm
|
|
Tổng cao (cả điện cực) (H2)
|
--
|
|
|
|
|
|
|
|
| [ Các bài đã đăng
] |
|
|
|
|
|
| Ác Quy VITALIZE |
|
Sơ đồ Ban lãnh đạo ETI |
|
Giải pháp mạng LAN, WAN |
|
Các loại hình dịch vụ của ETI |
|
Văn Phòng Giao Dịch |
|
|
|
 |
|
|