» Giá vàng
 
» Tỷ giá ngoại tệ
 Loại  Bán 
 AUD  17208.68 
 CAD  18556.69 
 CHF  18489.84 
 EUR  24845.76 
 GBP  29407.46 
 HKD  2476.85 
 JPY  220.99 
 SGD  14038.26 
 THB  606.42 
 USD  19095 
 DKK  3345.84 
 INR  418.47 
 KRW  17.8 
 KWD  67199.78 
 MYR  6033.9 
 NOK  3131.97 
 SEK  2646.69 
 RUB  700.94 
Cọc tiếp địa, cọc tiếp đất chống sét
Cọc tiếp địa mạ đồng, cọc tiếp địa bằng đồng
Các chủng loại và vật liệu cọc tiếp địa cho tiếp đất

+ Cọc tiếp địa mạ đồng: sử dụng lõi sắt có đường kính theo yêu cầu ( D14.2, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, hoặc lớn hơn), đưa vào dung môi làm sạch, mạ với 2 lớp mạ tiêu chuẩn : lớp trong mạ kẽm và lớp ngoài mạ đồng, lớp mạ dày khoảng 50 Micron. Sau khi mạ cọc bóng đẹp.
+ Cọc tiếp địa bằng đồng: Có 2 loại cọc đồng đó là cọc đồng đỏ và cọc đồng vàng ( đồng thau). Các loại đồng do công ty cung cấp đều đạt tiêu chuẩn về đồng rất cao. Chất lượng đồng đạt 99,9%. Đồng vàng cứng có thể đóng trực tiếp xuống đất. Riêng đồng đỏ mềm đặc không đóng trực tiếp được vào đất mà phải khoan hoặc đào các giếng tiếp địa. Kinh tế mà vẫn hiệu quả đối với vật liệu đồng đỏ tiếp đất làm cọc là sử dụng các ống đồng đỏ có đường kính tương tự cọc nhưng rỗng và khoan các giếng tiếp địa thả xuống. Nên sử dụng hóa chất đổ vào các giếng tiếp địa sau khi thả cọc.


      [ Các bài đã đăng ]
      Sơ đồ Ban lãnh đạo ETI
      Giải pháp mạng LAN, WAN
      Các loại hình dịch vụ của ETI
      Văn Phòng Giao Dịch
      Các đối tác của chúng tôi