|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| » Giá vàng |
|
|
|
| » Tỷ giá ngoại tệ |
|
Loại |
Bán |
|
AUD |
16463.46 |
|
CAD |
17599.78 |
|
CHF |
17679.14 |
|
EUR |
26011.35 |
|
GBP |
29757.13 |
|
HKD |
2404.13 |
|
JPY |
206.22 |
|
SGD |
13229.45 |
|
THB |
572.27 |
|
USD |
18479 |
|
DKK |
3504.84 |
|
INR |
409.93 |
|
KRW |
17.81 |
|
KWD |
65278.88 |
|
MYR |
5481.37 |
|
NOK |
3200.59 |
|
SEK |
2581.33 |
|
RUB |
683.22 |
|
|
|
|
| Kim thu sét Pulsar |
|
| (Thứ Tư, 27/06/2007-3:52 PM) |
| Hệ thống chống sét Pulsar |
|
Đáp ứng theo tiêu chuẩn NFC 17-102 của pháp có 4 model phù hợp với từng công trình sử dụng Xuất xứ; Cộng Hoà Pháp
|
|
|
|
stt |
Mã hiệu đang bán |
Diễn giải |
| 1 |
Pulsar 18 ( IMH 1812) |
kim thu sét, chống sét phóng điện sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 là 55 mét. |
| 2 |
Pulsar 30 (IMH 3012) |
kim thu sét, chống sét phóng điện sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 là 71 mét |
| 3 |
Pulsar 45(IMH 4512) |
Kim thu sét, chống sét phóng điện sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 là 95 mét |
| 4 |
Pulsar 60 (IMH 6012) |
Kim thu sét, chống sét phóng điện sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 là 107 mét | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sơ đồ Ban lãnh đạo ETI |
|
Giải pháp mạng LAN, WAN |
|
Các loại hình dịch vụ của ETI |
|
Văn Phòng Giao Dịch |
|
Các đối tác của chúng tôi |
|
|
|
 |
|
|